eat in Thành ngữ, tục ngữ
beat into one
teach by telling again and again, drill I have been trying to beat the history material into the student's head.
eat in
eat at home在家吃饭
Are we eating in tonight?今晚我们在家吃饭吗?
eat into your savings
spend some of your savings: "We can't afford a new car, unless we eat into our savings."
beat into one's head|beat|head
v. phr., informal To teach by telling again and again; repeat often; drill, also, to be cross and punish often. Tom is lazy and stubborn and his lessons have to be beaten into his head. I cannot beat it into his head that he should take off his hat in the house.
beat into one's head
beat into one's head
Also, knock or drum into one's head. Force one to learn something. For example, Hard as I try, I can't seem to beat the correct safe combination into my head, or He promised to drum the numbers into my head by morning, or Whether we liked it or not, the English department was determined to knock Shakespeare into our heads. Although beat implies violence, the first term, from the early 1500s, usually alludes more to a repeated striking of blows, that is, repetition or drilling; likewise with drum (alluding to drumbeats), which dates from the early 1800s. ăn tại
ăn tại nhà của một người, trái ngược với ăn ở nhà hàng ("ăn ngoài"). Không ai trong chúng tui cảm thấy muốn đi chơi, vì vậy chúng tui đã ăn tối nay .. Xem thêm: ăn eat in (to something)
to eat in something; để khắc một cái gì đó. Nước chua ăn vào đá trên bờ. Axit ăn vào và làm suy yếu cấu trúc .. Xem thêm: ăn ăn trong
ăn cơm nhà. Tôi thực sự bất muốn ăn tối nay. Ăn vào đi. Mệt rồi .. Xem thêm: ăn ăn ở
Ăn cơm nhà, như trong Tối nay ăn cơm chưa? [Thông thường; nửa sau của những năm 1900] Cũng xem eat out, def. 1.. Xem thêm: eat eat in
v. Để ăn ở nhà, thay vì ở nhà hàng: Bên ngoài trời đang mưa, vì vậy hãy đi ăn tối nay.
. Xem thêm: ăn. Xem thêm:
An eat in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with eat in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ eat in