Nghĩa là gì:
beer
beer /bi:n/- danh từ
- beer and skittles
- những cái thú vị, những trò giải trí vui chơi
- life is not all beer and skittles: đời không phải lúc nào cũng chỉ giải trí vui chơi
egg in (one's) beer Thành ngữ, tục ngữ
cry in your beer
be sad as you drink beer, regret as you drink beer, cry the blues Go to college. Get your diploma. Or someday you'll be crying in your beer.
beer
semen
all beer and skittles
Idiom(s): (all) beer and skittles
Theme: ENJOYMENT
all fun and pleasure; easy and pleasant. (Skittles is the game of ninepins, a game similar to bowling. Fixed order.)
• Life isn't all beer and skittles, you know!
• For Sam, college was beer and skittles. He wasted a lot of time and money.
Beer and skittles
(UK) People say that life is not all beer and skittles, meaning that it is not about self-indulgence and pleasure.
Champagne taste on a beer budget
Someone who lives above their means and likes things they cannot afford has champagne taste on a beer budget.
Small beer
If something is small beer, it's unimportant.
small fry|small beer
something or someone unimportant: "Sales last year are small fry compared to now - we're doing really well."
egg in your beer
egg in your beer
A bonus, something for nothing, as in What do you want—egg in your beer? This expression dates from about 1940 and became widespread during World War II. The origin is unknown, since adding egg to beer does not improve the taste. trứng trong (của một người) bia
Cái gì đó bất có gì; một phần thưởng hoặc ưu đãi miễn phí, bất cần thiết hoặc bất xứng đáng. Thường được sử dụng nhất trong câu, "Bạn muốn gì, trứng trong bia của bạn?" như một sự bắt bẻ một người hay phàn nàn về điều gì đó mà lẽ ra họ phải bằng lòng. Cha mẹ của bạn vừa trả trước cho tấm bằng lớn học của bạn và bây giờ bạn đang rên rỉ rằng họ sẽ bất trả trước thuê nhà của bạn? Bạn muốn gì, trứng trong bia của bạn? Tôi nghĩ rằng một số người tin rằng những người biểu tình này đang tìm trứng trong bia của họ — rằng họ nên ngừng phàn nàn và chỉ cần bắt đầu làm chuyện .. Xem thêm: bia, trứng trứng trong bia của bạn
Một phần thưởng, một cái gì đó bất có gì , như trong What do you want-egg in your beer? Biểu hiện này xuất hiện từ khoảng năm 1940 và trở nên phổ biến trong Thế chiến thứ hai. Không rõ nguồn gốc xuất xứ, vì thêm trứng vào bia cũng bất cải thiện được mùi vị. . Xem thêm: bia, trứng. Xem thêm:
An egg in (one's) beer idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with egg in (one's) beer, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ egg in (one's) beer