engorge itself on (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. ngấu nghiến (ai đó hoặc thứ gì đó)
côn trùng hoặc động vật, để uống và tự đổ máu. Con ve vừa tự ăn vào máu của bạn vào thời (gian) điểm chúng tui phát hiện ra nó trên cơ thể bạn .. Xem thêm: tham gia (nhà) vào chính nó, trên tham gia (nhà) (chính nó) vào ai đó hoặc thứ gì đó
và tham gia (nhà) (chính nó) với một cái gì đó [cho một con vật] uống máu của nó. Con dơi ma cà rồng vừa tự kết liễu một số sinh vật vào đêm qua. Muỗi hớp hồn nạn nhân. Những con muỗi hút máu tui suốt đêm dài .. Xem thêm: engorge, on. Xem thêm:
An engorge itself on (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with engorge itself on (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ engorge itself on (someone or something)