engorge itself with (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. tham gia (nhà) vào (cái gì đó)
1. Của côn trùng hoặc động vật, để lấp đầy cơ thể của nó quá mức bằng một thứ gì đó mà chúng vừa ăn hoặc uống, đặc biệt là máu. Con ve vừa tự hút máu của bạn vào thời (gian) điểm chúng tui phát hiện ra nó trên cơ thể bạn. Nói cách khác, để tham lam tiêu thụ, tích trữ hoặc hết dụng một số lượng lớn hoặc một lượng lớn thứ gì đó. Công ty cổ phần tư nhân vừa tự tham gia (nhà) với các khoản đầu tư của hàng triệu người tiêu dùng bất nghi ngờ. Chiến dịch chính trị đang cuốn mình vào với nỗi sợ hãi và e sợ của dân chúng .. Xem thêm: engorge, chính nó. Xem thêm:
An engorge itself with (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with engorge itself with (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ engorge itself with (something)