Nghĩa là gì:
excepted
except /ik'sept/- nội động từ
- phản đối, chống lại
- to except against someone's statement: phản đối lại lời tuyên bố của ai
errors and omissions excepted Thành ngữ, tục ngữ
ngoại trừ lỗi và thiếu sót
Được sử dụng làm tuyên bố từ chối trách nhiệm pháp lý đối với các tình huống mà thông tin được trình bày tại một thời (gian) điểm cụ thể có thể bất chính xác hoặc bất đáng tin cậy vào một thời (gian) điểm khác. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Trang web này chỉ dành cho mục đích thông tin. Nó bất nên được sử dụng thay cho lời khuyên pháp lý thích hợp. Lỗi và thiếu sót. Để biết thêm thông tin về sản phẩm của chúng tôi, vui lòng truy cập trang web của chúng tôi. Lưu ý rằng một số rõ hơn có thể thay đổi mà bất cần báo trước. Lỗi và thiếu sót được ngoại trừ .. Xem thêm: và, lỗi, ngoại trừ. Xem thêm:
An errors and omissions excepted idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with errors and omissions excepted, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ errors and omissions excepted