even up Thành ngữ, tục ngữ
even up
equal parts, equal pieces for each person They split the profits even up - 50% to each partner. cùng đều
1. Để đạt được hoặc lấy lại sự cân bằng, ổn định hoặc cùng nhất. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "Even" và "up." Hai tấm rèm sẽ cùng đều khi tui kéo thẳng thanh rèm. Tôi biết bạn ghen tị với thời (gian) gian giới nghiêm sau này của anh trai bạn, nhưng đừng lo lắng, tất cả thứ sẽ thậm chí còn tăng lên khi bạn lớn hơn. Để làm cho thứ gì đó cân bằng, ổn định hoặc cùng nhất hơn. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "Even" và "up." Hãy dựng khăn trải bàn lên để nó bất bị treo quá thấp ở phía đó, bạn nhé? Nếu bạn dễ bị mẩn đỏ, bạn thực sự cần một loại kem dưỡng ẩm để làm đều màu da của bạn. Tôi biết bạn ghen tị với chuyện giới nghiêm sau này của anh trai bạn, nhưng đừng lo lắng, bố bạn và tui sẽ thậm chí làm tất cả thứ khi bạn lớn hơn .. Xem thêm: Even, up Even article up
to làm cho một cái gì đó cùng đều, vuông, ngang bằng, bằng nhau, cân bằng, v.v. Tôi sẽ thậm chí sẽ nâng bảng lên. Hãy xem bạn có thể nâng cả chân của chiếc bàn này lên được không. Nó chao đảo .. Xem thêm: chẵn, tăng lên chẵn
v.
1. Để làm cho một cái gì đó cân bằng hoặc ngang bằng: Nhà cái tăng tỷ lệ cược lên. Người thợ mộc nâng chân ghế lên để nó bất bị lung lay.
2. Trở nên cân bằng hoặc ngang bằng: Đội chủ nhà dẫn trước trong hiệp một của trận đấu, nhưng tỷ số vừa được nâng lên sau khi hiệp hai bắt đầu.
. Xem thêm: chẵn, lên. Xem thêm:
An even up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with even up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ even up