Nghĩa là gì:
anon
anon /ə'nɔn/- phó từ
- không bao lâu nữa; lập tức, tức thì, tức khắc
ever and anon Thành ngữ, tục ngữ
See you anon
(UK) If somebody says this when leaving, they expect to see you again soon.
anon
anon
ever and anon
now and then anytime and afresh
old-old Thỉnh thoảng; bây giờ và sau đó. Bây giờ cô ấy vừa kết hôn, phu nhân Evelyn chỉ về ngôi nhà thời (gian) thơ ấu của mình mà thôi. Từ trước đến nay, tui thấy một cái gì đó trên truyền hình đáng xem. Tuy nhiên, hầu hết, tui chỉ thích đọc hơn .. Xem thêm: and, anon, anytime anytime and afresh
now and then; thỉnh thoảng. (Văn học và cổ đại.) Đã bao giờ và bất lâu, công chúa sẽ đến thăm phù thủy trong khu vườn nhỏ có tường bao quanh ngay phía sau lâu đài .. Xem thêm: và, anon, vừa từng. Xem thêm:
An ever and anon idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ever and anon, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ever and anon