exception proves the rule Thành ngữ, tục ngữ
exception proves the rule|exception|prove|proves|r
Something unusual that does not follow a rule tests that rule to see if it is true; if there are too many exceptions, the rule is no good.

A proverb.
Frank is very short but is a good basketball player. He is the exception that proves the rule.
exception proves the rule, the
exception proves the rule, the An instance that does not obey a rule shows that the rule exists. For example,
John's much shorter than average but excels at basketball—the exception proves the rule. This seemingly paradoxical phrase is the converse of the older idea that every rule has an exception. [Mid-1600s]
ngoại lệ chứng minh quy tắc
Điều đó mâu thuẫn hoặc đi ngược lại với một quy tắc được đánh giá là do đó chứng minh rằng nó hầu như luôn đúng. A: "Trò chơi điện hi sinh chỉ là thứ rác rưởi không tâm làm thối rữa não bộ của bọn trẻ." B: "Tôi bất biết, rất nhiều người trong số họ để trẻ em thể hiện bản thân một cách sáng làm ra (tạo) hoặc tìm hiểu về thế giới theo những cách mới." A: "Bah, các trường hợp ngoại lệ chỉ chứng minh quy tắc.". Xem thêm: ngoại lệ, chứng minh, quy tắc
Ngoại lệ chứng minh quy tắc.
Cung cấp. Một cái gì đó bất tuân theo một quy tắc cho thấy quy tắc đó còn tại. (Thường được sử dụng một cách phiến diện, để biện minh cho một số quy tắc bạn vừa đề xuất nhưng người khác vừa liệt kê các ngoại lệ. Từ một cụm từ tiếng Latinh có nghĩa là một ngoại lệ kiểm tra một quy tắc.) Ellen: Đàn ông luôn thô lỗ. Jane: Nhưng Alan luôn lịch sự. Và Larry và Ted cũng lịch sự. Ellen: Họ chỉ là những ngoại lệ chứng minh quy luật. Bill: Tất cả các chương trình trên TV đều nhắm đến những người có trí thông minh thấp. Alan: Còn chương trình tin tức mà bạn thích xem thì sao? Bill: Ngoại lệ chứng minh quy tắc .. Xem thêm: ngoại lệ, chứng minh, quy tắc
ngoại lệ chứng minh quy tắc,
Một trường hợp bất tuân theo quy tắc cho thấy quy tắc còn tại. Ví dụ, John thấp hơn nhiều so với mức trung bình nhưng lại vượt trội ở môn bóng rổ - ngoại lệ chứng minh quy luật. Cụm từ có vẻ nghịch lý này là phản bác của ý tưởng cũ rằng tất cả quy tắc đều có ngoại lệ. [Giữa những năm 1600]. Xem thêm: ngoại lệ, chứng minh
ngoại lệ chứng minh quy tắc,
Mặc dù điều gì đó có thể bất phù hợp với nó, quy tắc chung vẫn có giá trị. Thuật ngữ này bắt nguồn từ những năm 1500 và được coi là một câu tục ngữ. Nhà viết kịch Thomas Heywood vừa sử dụng nó trong The Rape of Lucrece (1608), "Nếu quy tắc chung bất có ngoại lệ, bạn sẽ có một nhà thờ trống rỗng." Tuy nhiên, vào những năm 1800, một số học giả cho rằng “chứng minh” trong cụm từ này thực sự có nghĩa là “thử nghiệm” (chứ bất phải “xác minh”). Cho dù mục đích là gì, cụm từ vẫn được sử dụng, như trong “Jane là người phụ nữ duy nhất phản đối biện pháp này; tốt, ngoại lệ chứng minh quy luật. ”. Xem thêm: ngoại lệ, chứng minh. Xem thêm: