Nghĩa là gì:
accredit
accredit /ə'kredit/- ngoại động từ
- làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...)
- làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...)
- uỷ nhiệm làm (đại sứ...)
- to accredit someone ambassador to (at)...: uỷ nhiệm ai làm đại sứ ở...
- (+ to, with) gán cho, quy cho, đổ cho
- to accredit a saying tosomebody; to accredit somebody with a saying: gán cho ai đã nói câu gì, đổ cho ai đã nói câu gì
extend (one) credit Thành ngữ, tục ngữ
deserve credit
deserve praise or thanks, give her credit David deserves credit for finding the lost keys. Thank you, boy.
give her credit
say that she helped or contributed Give Jane credit for staying with Tarzan all these years.
major (credit)
(See a major)
give credit
1.believe that sb.possesses;credit with 相信;信以为真
Few of us gave credit to his story.我们中间没什么人相信他讲的话。
Do you give credit to his story of what happened?你对他讲的所发生的事情相信吗?
2.give recognition,praise,approval(对某事)给予承认、称赞或赞许
The credit for the success of the English Speech Contest should be given to the teacher who organized it.成功地组织这次英语演讲的老师应该受到称赞。
One must give credit where it is due.该称赞的就应该称赞。
I gave you credit for being more sensible;but you are less sensible than I thought.我过去赞扬你很懂事,但是我未料到你不象我想象的那样懂事。
give credit (to)
1.believe that sb.possesses;credit with 相信;信以为真
Few of us gave credit to his story.我们中间没什么人相信他讲的话。
Do you give credit to his story of what happened?你对他讲的所发生的事情相信吗?
2.give recognition,praise,approval(对某事)给予承认、称赞或赞许
The credit for the success of the English Speech Contest should be given to the teacher who organized it.成功地组织这次英语演讲的老师应该受到称赞。
One must give credit where it is due.该称赞的就应该称赞。
I gave you credit for being more sensible;but you are less sensible than I thought.我过去赞扬你很懂事,但是我未料到你不象我想象的那样懂事。
on credit
promising to pay at some future time赊欠
I bought it on credit.这是我赊帐买的。
Goods in our shop are not sold on credit but have to be paid for in cash.本店货物现金交易,概不赊欠。
to sb's credit
to sb.'s honor是某人的荣誉
It's greatly to your Creait that you succeeded.取得成功是你莫大的光荣。
sell sth on credit
Idiom(s): sell sth on credit
Theme: SALES
to sell something now and let the purchaser pay for it later.
• I'm sorry, we don't sell groceries on credit. It's strictly cash-and-carry.
• There is a shop around the corner that sells clothing on credit.
give sb credit
Idiom(s): give sb credit (for sth)
Theme: PRAISE
to praise or recognize someone for doing something.
• The coach gave Mary a lot of credit.
• The director gave John much credit for his fine performance.
give credit where credit is due
Idiom(s): give credit where credit is due
Theme: GRATITUDE
to give credit to someone who deserves it; to acknowledge or thank someone who deserves it.
• We must give credit where credit is due. Thank you very much, Sally.
• Let's give credit where credit is due. Mary is the one who wrote the report, not Jane.
gia (nhà) hạn (một) tín dụng
Để cho phép một người nợ trước hoặc sử dụng tín dụng để mua một thứ gì đó. Thanh sẽ bất cấp tín dụng cho tui nữa, bất phải với tất cả số trước tôi vừa nợ họ. Ngân hàng vừa đồng ý gia (nhà) hạn tín dụng cho công ty để tài trợ cho chuyện cải làm ra (tạo) nó .. Xem thêm: tín dụng, mở rộng lớn mở rộng lớn tín dụng (cho ai đó hoặc một công ty)
và gia (nhà) hạn cho ai đó hoặc một khoản tín dụng cho công ty để cho phép ai đó mua một thứ gì đó về tín dụng. Tôi xin lỗi, ông Smith, nhưng do hồ sơ thanh toán kém của ông, chúng tui không thể cấp tín dụng cho ông nữa. Nhìn bức thư này, Jane. Cửa hàng sẽ bất gia hạn tín dụng nữa .. Xem thêm: tín dụng, gia (nhà) hạn. Xem thêm:
An extend (one) credit idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with extend (one) credit, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ extend (one) credit