Nghĩa là gì:
artefacts
artefact /'ɑ:tifækt/ (artifact) /'ɑ:tifis/- danh từ
- (khảo cổ học) đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên)
face (the) facts Thành ngữ, tục ngữ
bring some new facts to light
discover some new facts, make some new facts known The lawyers were able to bring some new facts to light in the trial of the killer.
face facts
accept the truth, deal with reality, come to grips If we face facts, we can see that one salary is not enough.
facts of life
what one should know about sex, marriage and birth He seems to be a little too young to know about the facts of life.
stick to (a story/the facts)
remain faithful to something Please stick to the facts when you tell the story to the police.
the facts of life
Idiom(s): the facts of life
Theme: REPRODUCTION
the facts of sex and reproduction, especially human reproduction.
• My parents told me the facts of life when I was nine years old.
• Bill learned the facts of life from his classmates.
get down to the facts
Idiom(s): get down to the facts
Theme: DETAILS
to begin to talk about things that matter; to get to the truth.
• The judge told the lawyer that the time had come to get down to the facts.
• Let's get down to the facts, Mrs. Brown. Where were you on the night of January 16?
Facts speak louder than words.
People show what they are really like by what they do, rather than by what they say.
facts of life|fact|facts|life
n. phr. 1. The truth which we should know about sex, marriage, and births. His father told him the facts of life when he was old enough. 2. The truths one learns about people and their good and bad habits of life, work or play. As a cub reporter he would learn the facts of life in the newspaper world. đối mặt (sự thật)
Để chấp nhận hoặc đối diện với sự thật về điều gì đó hoặc sau quả của nó. Đã đến lúc đối mặt với sự thật: bất có cách nào để chúng ta phục hồi về mặt tài chính. Đối mặt với sự thật: một khi bạn có con, bạn phải bắt đầu trở thành một người lớn có trách nhiệm .. Xem thêm: face, actuality face (the) sự thật
để đối mặt với sự thật về ai đó hoặc điều gì đó; để đương đầu và chấp nhận sau quả của một điều gì đó. Cuối cùng, bạn sẽ phải đối mặt với sự thật. Thời thế thật khó .. Xem thêm: face, fact. Xem thêm:
An face (the) facts idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with face (the) facts, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ face (the) facts