Nghĩa là gì:
consequences
consequence /'kɔnsikwəns/- danh từ
- hậu quả, kết quả
- to take the consequence of something: chịu hậu quả của việc gì
- in consequence of: do kết quả của
- tầm quan trọng, tính trọng đại
- it's of no consequence: cái đó không có gì quan trọng; cái đó chả thành vấn đề
- a person of consequence: người tai mắt, người có vai vế, người có địa vị cao
- by way of consequences; in consequences
- vì thế, vậy thì, như vậy thì
face the consequences Thành ngữ, tục ngữ
đối mặt với sau quả
Phải chịu những sau quả tiêu cực đối với hành động hoặc lời nói của một người, đặc biệt là những hành động hoặc lời nói mà người đó có thể phải chịu hình phạt. Tôi vừa nói với bạn là đừng cố lẻn vào, và bây giờ bạn vừa bị bắt, bạn sẽ phải đối mặt với sau quả. Nếu chúng ta bất làm gì để hạn chế tình trạng ô nhiễm này, tui đảm bảo chúng ta sẽ phải đối mặt với sau quả trong tương lai .. Xem thêm: sau quả, đối mặt. Xem thêm:
An face the consequences idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with face the consequences, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ face the consequences