Nghĩa là gì:
thrive
thrive /θraiv/- nội động từ throve, thrived; thriven, thrived
- thịnh vượng, phát đạt
- an enterprise can't thrive without good management: quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được
- lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh
- children thrive on fresh air and good food: trẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt
failure to thrive Thành ngữ, tục ngữ
bất phát triển được
Một thuật ngữ y tế dùng để mô tả trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ bị chậm phát triển về thể chất, vì nhiều lý do có thể xảy ra. Tôi hơi e sợ về chuyện Howie bé nhỏ bất phát triển được, vì vậy tui muốn bạn đưa nó trở lại vănphòng chốngvào tuần sau để kiểm tra thêm .. Xem thêm: fail, grow. Xem thêm:
An failure to thrive idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with failure to thrive, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ failure to thrive