Nghĩa là gì:
befriend
befriend /bi'frend/- ngoại động từ
- đối xử tốt, đối xử như bạn; giúp đỡ
fair weather friend Thành ngữ, tục ngữ
fair-weather friend
a person who is a friend only when one is successful He is a fair-weather friend only and you can
fast friends
close friends, permanent friends Sue and I became fast friends when we were in Grade 4.
friends with
a friend of, a good friend """Are you friends with Carla?"" ""Yes. She's my best friend."""
make friends
act in a friendly way, become a friend of Sally makes friends easily. People seem to like her.
user friendly
easy to learn or use, easy to operate Cars with automatic transmission are user friendly - easy to drive.
make friends with
become friendly with与…交友
Within two days she made friends with everybody on the boat.两天之内她便同船上的每个人交了朋友。
Chuck's made friends with several people at work.查克跟好几个一同工作的人交上朋友。
strike up a friendship
Idiom(s): strike up a friendship
Theme: FRIENDS
to become friends (with someone).
• I struck up a friendship with John while we were on a business trip together.
• If you're lonely, you should go out and try to strike up a friendship with someone you like.
friend or foe
Idiom(s): friend or foe
Theme: ENMITY
a friend or an enemy. (Fixed order.)
• I can't tell whether Jim is friend or foe.
• "Who goes there? Friend or foe?" asked the sentry.
A friend in need is a friend indeed
Idiom(s): A friend in need is a friend indeed
Theme: FRIENDS
A proverb meaning that a true friend is a person who will help you when you really need someone.
• When Bill helped me with geometry, I really learned the meaning of "A friend in need is a friend indeed."
• "A friend in need is a friend indeed" sounds silly until you need someone very badly.
An empty purse frightens away friends.
When one's financial situation deteriorates, friends tend to disappear. người bạn thời (gian) tiết tốt
Một người chỉ làm bạn khi tất cả việc đang diễn ra tốt đẹp nhưng lại bỏ rơi người khác trong lúc gặp khó khăn hoặc khó khăn. Tôi nghĩ Allison và tui có một tình bạn bền chặt, nhưng tui được biết cô ấy chỉ là một người bạn thời (gian) tiết đẹp đẽ khác khi cô ấy ngừng nói chuyện với tui sau khi tui ly hôn .. Xem thêm: acquaintance capricious acquaintance
Fig. một người chỉ là bạn của bạn khi tất cả thứ dễ chịu hoặc tốt cho bạn. Bill ở lại ăn trưa nhưng anh ấy sẽ bất giúp tui làm chuyện ngoài sân. Anh ấy chỉ là một người bạn thời (gian) tiết tốt. Một người bạn thời (gian) tiết tốt bất giúp được nhiều trong trường hợp khẩn cấp .. Xem thêm: bạn người bạn thời (gian) tiết tốt
Một người đáng tin cậy trong lúc thuận lợi nhưng bất gặp khó khăn. Ví dụ, bạn bất thể tin tưởng vào Sarah - cô ấy thực sự là một người bạn thời (gian) tiết tốt. Biểu thức này tương tự như thời (gian) tiết tốt với thời (gian) gian tốt. [Đầu những năm 1700]. Xem thêm: người bạn một người bạn thời (gian) tiết tốt
một người bất thể phụ thuộc vào trong cơn khủng hoảng. 1998 Spectator Người Mỹ vừa từ bỏ chuyện cung cấp vàng theo yêu cầu cho các ngân hàng trung ương của các nước khác ở mức 35 bảng Anh / ounce… khi những người bạn thời (gian) tiết tốt của họ từ London đe dọa sẽ đến và dọn sạch chúng. . Xem thêm: acquaintance a ˌfair-weather ˈfriend
(không cùng ý) ai đó chỉ là bạn khi cảm giác dễ chịu đối với họ và ngừng làm bạn khi bạn gặp khó khăn: Tôi thực sự nghĩ cô ấy sẽ là bạn đây để giúp tôi, nhưng có vẻ như cô ấy chỉ là một người bạn thời (gian) tiết tốt .. Xem thêm: người bạn người bạn thời (gian) tiết tốt
Một người bạn trung thành trong lúc tốt đẹp nhưng lại khiến bạn gặp khó khăn. Nó đối lập với một người bạn đang cần thực sự là một người bạn. Việc chuyển từ “thời tiết thuận lợi” sang “thời điểm thuận lợi” có lẽ vừa xảy ra từ rất lâu trước đó, nhưng chuyện áp dụng tính từ đối với một người bạn có lòng trung thành đáng ngờ vừa không diễn ra cho đến đầu thế kỷ thứ mười tám. . Xem thêm: bạn ơi. Xem thêm:
An fair weather friend idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fair weather friend, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fair weather friend