Nghĩa là gì:
hurdle
hurdle /'hə:dl/- danh từ
- bức rào tạm thời (để quây súc vật...)
- (thể dục,thể thao) rào (để nhảy qua trong cuộc chạy vượt rào)
- (the hurdles) cuộc chạy đua vượt rào ((cũng) hurdle race)
- (sử học) phên hành tội (tấm phên để buộc người hành tội cho ngựa kéo đi)
- (nghĩa bóng) vật chướng ngại
- ngoại động từ
- (thường) (+ off) rào tạm, làm rào tạm thời bao quanh
- bóng khắc phục, vượt qua (khó khăn, trở ngại)
- nội động từ
- (thể dục,thể thao) chạy vượt rào
fall at the final hurdle Thành ngữ, tục ngữ
rơi vào rào cản cuối cùng
Không trả thành nhiệm vụ hoặc mục tiêu nào đó vào cuối nỗ lực. Các cuộc đàm phán giữa hai nước tham chiến rơi vào rào cản cuối cùng do bất cùng về thuế xuyên biên giới .. Xem thêm: rơi, cuối cùng, rào cản. Xem thêm:
An fall at the final hurdle idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fall at the final hurdle, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fall at the final hurdle