be extremely eager to do something or please someone They fell over themselves in their effort to please their host.
fall over backwards
Idiom(s): fall over backwards (to do something) AND bend over backwards (to do sth); lean over backwards (to do sth)
Theme: ASSISTANCE
to do everything possible to please someone. (Informal.) • The taxi driver fell over backwards to be helpful. • The teacher bent over backwards to help the students understand. • The principal said that it was not necessary to bend over backwards. • You don't have to lean over backwards to get me to help. Just ask.
fall over oneself|fall|fall over|fall over backwar
v. phr. To do everything you can to please someone; try very hard to satisfy someone. The hotel manager fell over backwards to give the movie star everything she wanted.The boys fell over themselves trying to get the new girl's attention.
1. Để lật người và rơi xuống đất sau khi vừa đứng thẳng. Tôi bất biết chuyện gì vừa xảy ra — một phút, cô ấy đang nói chuyện với tôi, và phút tiếp theo, cô ấy ngã nhào! Tôi vừa thử tựa khung vào tường, nhưng chắc chắn nó vừa bị đổ rồi. Để đi qua một cái gì đó. Tôi vừa phải phàn nàn bao nhiêu lần về chuyện làm rơi đồ chơi của bạn trước khi bạn dọn dẹp chúng? 3. Tiêu tốn rất nhiều năng lượng hoặc nỗ lực để làm điều gì đó; gây bất tiện cho bản thân. Tôi bất thể tin được rằng bạn đang không ơn như thế nào, đặc biệt là vì chúng tui đã tự lập kế hoạch cho bữa tiệc tối này cho bạn! Xin đừng ngã ngửa khi chuẩn bị cho chuyến thăm của tui — tui đã trả toàn chuẩn bị sẵn sàng để ngủ trên sàn nhà của bạn! Xem thêm: ngã, ngã
ngã (chính mình)
Để tiêu tốn một lượng năng lượng hoặc nỗ lực bất đáng có để làm điều gì đó, đặc biệt là như một phương tiện thu hút sự chú ý hoặc sự chấp thuận. John đúng là một đứa con cưng của giáo viên, vừa ngã xuống để gây ấn tượng với bà Smith. Bố mẹ tui đã ngã mũ khi cố tỏ ra điềm tĩnh với bạn bè của tôi. Thành thật mà nói thì cũng khá là xấu hổ. Sam vào nhà và ngã trên ghế bếp. Walter ngã đè lên Roger, người đang ngủ trưa trên sàn. Xem thêm: ngã, ngã
ngã
lật úp và ngã xuống. Hàng rào bị đổ và móp đầu xe. Tôi cảm giác yếu ớt và suýt ngã. Xem thêm: ngã, ngã
ngã xuống
thấy cả mình ngã xuống. Xem thêm: ngã, qua
ngã
v. 1. Để vượt qua; rơi từ vị trí thẳng đứng xuống một mặt phẳng: Chiếc bình bị đổ sau khi tui va vào mặt bàn. 2. Do vấp phải thứ gì đó hoặc ai đó: Tôi bị ngã qua đôi giày trượt mà bạn để lại trên cầu thang. 3. Cố gắng háo hức hoặc điên cuồng để trả thành một điều gì đó. Được sử dụng theo phản xạ: Tôi tự ngã khi cố gắng làm hài lòng khách của mình.
Xem thêm: ngã, ngã
ngã (chính mình)
Thể hiện sự kém cỏi, điển hình, háo sắc: ngã, ngã để gây ấn tượng với phu nhân của tướng quân. Xem thêm: ngã, ngã
ngã
aback / aback Để nỗ lực quá mức bản thân để làm hoặc trả thành một chuyện gì đó: Chúng tui đã lùi lại phía sau để trả thành dự án đúng thời (gian) hạn.
An fall over idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fall over, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fall over