fall over (oneself) Thành ngữ, tục ngữ
ngã
1. Để lật người và rơi xuống đất sau khi vừa đứng thẳng. Tôi bất biết chuyện gì vừa xảy ra — một phút, cô ấy đang nói chuyện với tôi, và phút tiếp theo, cô ấy ngã nhào! Tôi vừa cố gắng tựa khung vào tường, nhưng chắc chắn nó vừa bị đổ rồi. Để đi qua một cái gì đó. Tôi vừa phải phàn nàn bao nhiêu lần về chuyện làm rơi đồ chơi của bạn trước khi bạn dọn dẹp chúng? 3. Tiêu tốn rất nhiều năng lượng hoặc nỗ lực để làm điều gì đó; gây bất tiện cho bản thân. Tôi bất thể tin được rằng bạn đang không ơn như thế nào, đặc biệt là vì chúng tui đã tự lên kế hoạch cho bữa tiệc tối này cho bạn! Xin đừng ngã ngửa khi chuẩn bị cho chuyến thăm của tui — tui đã trả toàn chuẩn bị sẵn sàng để ngủ trên sàn nhà của bạn !. Xem thêm: ngã, ngã ngã (chính mình)
Tiêu hao một lượng sức lực hoặc nỗ lực bất đáng có để làm một chuyện gì đó, đặc biệt là như một phương tiện thu hút sự chú ý hoặc chấp thuận. John đúng là một đứa con cưng của giáo viên, vừa ngã xuống để gây ấn tượng với bà Smith. Bố mẹ tui đã ngã mũ khi cố tỏ ra điềm tĩnh với bạn bè của tôi. Thành thật mà nói thì khá là xấu hổ. Sam vào nhà và ngã trên ghế bếp. Walter ngã đè lên Roger, người đang ngủ trưa trên sàn .. Xem thêm: ngã, ngã ngã qua
lật nhào và ngã xuống. Hàng rào đổ xuống làm móp xe. Tôi cảm giác yếu ớt và gần như ngã nhào .. Xem thêm: ngã, ngã ngã (tất cả) so với bản thân (để làm gì đó)
Hình. để vội vã háo hức và lúng túng để làm điều gì đó. Các chàng trai vừa ngã sấp xuống để mở cửa cho Sarah. Larry tự ngã khi cố gắng giúp Sarah mặc áo khoác .. Xem thêm: ngã, ngã ngã xuống
xem dưới ngã trên người. . Xem thêm: ngã, quá ngã vì chính mình
háo hức quá mức (làm điều gì đó) .. Xem thêm: ngã, quá ngã
v.
1. Để vượt qua; rơi từ vị trí thẳng đứng xuống một mặt phẳng: Chiếc bình bị đổ sau khi tui va vào mặt bàn.
2. Do vấp phải thứ gì đó hoặc ai đó: Tôi bị ngã qua đôi giày trượt mà bạn để lại trên cầu thang.
3. Cố gắng háo hức hoặc điên cuồng để trả thành một điều gì đó. Được sử dụng theo phản xạ: Tôi tự ngã khi cố gắng làm hài lòng khách của mình.
. Xem thêm: ngã, ngã ngã (chính mình)
Để thị uy, điển cố, háo sắc: ngã, ngã để gây ấn tượng với phu nhân của tướng quân .. Xem thêm: ngã, ngã ngã
aback / aback Để làm quá sức mình để làm hoặc trả thành một chuyện gì đó: Chúng tui đã ngã xuống phía sau để trả thành dự án đúng thời (gian) hạn .. Xem thêm: Fall, over. Xem thêm:
An fall over (oneself) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fall over (oneself), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fall over (oneself)