fall to (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. rơi vào (một)
Trở thành nhiệm vụ hoặc trách nhiệm của một người, đặc biệt là do sự vắng mặt hoặc từ bỏ của người khác. Chồng tui đi vắng cả tuần nên tất cả việc nhà đều do tui gánh vác. Sau khi Giám đốc điều hành từ chức, quyền kiểm soát công ty rơi vào tay Phó chủ tịch, Sarah McGintley. Xem thêm: rơi vào tay ai đó
Hình. trở thành trách nhiệm của một ai đó. Tôi luôn phải xin lỗi trước. Tại sao tui không trả lời điện thoại mỗi khi nó đổ chuông? Xem thêm: rơi rơi xuống
để bắt đầu làm chuyện gì đó; để chuẩn bị làm điều gì đó và bắt tay vào thực hiện nó. Cô ấy vừa yêu cầu sự giúp đỡ, và tất cả tất cả người đều ngã xuống. Rơi xuống, các bạn !. Xem thêm: rơi rơi xuống
Hăng hái bắt đầu một hoạt động, bắt đầu làm việc, ngay sau khi họ có công cụ phù hợp, họ bắt đầu làm chuyện nhà. Cụm từ này cũng thường được sử dụng để có nghĩa là "bắt đầu ăn." Charles Dickens vừa sử dụng nó như vậy trong American Notes (1842): "Chúng tui rơi vào tình trạng chết người này." [Cuối những năm 1500]. Xem thêm: rơi rơi xuống
v.
1. Được chuyển giao cho ai đó như một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm; đương nhiệm với ai đó: Bây giờ anh chị em của bạn đang học lớn học, bạn phải cắt cỏ.
2. Để bắt đầu một hoạt động một cách tràn đầy năng lượng: Khi tui bước vào trường trung học, tui đã đam mê bóng đá.
. Xem thêm: mùa thu. Xem thêm:
An fall to (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fall to (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fall to (one)