far be it from (one) to (do something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. xa từ (một) đến (làm điều gì đó)
Nó bất phải là nơi của một người để làm hoặc nói một số điều cụ thể. Cụm từ này thường được sử dụng như một lời giới thiệu trước khi nói hoặc làm điều đó. Tôi còn xa mới nói cho bạn biết nên phải làm bao nhiêu cho bản báo cáo này, nhưng bạn có thực sự nghĩ nó vừa đủ kỹ lưỡng chưa? Tôi nghĩ chúng ta nên phải tin những gì Shirley đang nói — còn xa cô ấy mới nói dối. Nếu họ muốn tăng lương cho tui vì làm cùng một khối lượng công chuyện thì này, xa tui là tước đi thời cơ của họ .. Xem thêm: far far be it from me (to do something)
nó bất thực sự là nơi của tui để làm điều gì đó. (Luôn luôn theo sau nhưng, như trong ví dụ.) Còn lâu tui mới nói cho bạn biết bạn phải làm gì, nhưng tui nghĩ bạn nên mua cuốn sách .. Xem thêm: far far be it from one to
Một người sẽ bất làm hoặc nói điều gì đó. Tuyên bố từ chối trách nhiệm này có thể đúng hoặc sai, tùy thuộc vào người nói hoặc ngữ cảnh. Ví dụ, từ xa anh ấy bất đồng ý có thể được sử dụng như một dấu hiệu đơn giản rằng anh ấy bất có tiềm năng bất đồng ý, hoặc nó có thể được sử dụng một cách mỉa mai để chỉ ra rằng anh ấy thực sự bất đồng ý khá mạnh. [Cuối những năm 1300] Đối với một cụm từ được sử dụng tương tự, hãy xem thần cấm. . Xem thêm: far, one far be it from me
Người ta nói xa là bất đồng ý, chỉ trích, v.v ... để nói rằng những gì họ nói ra bất nhằm mục đích phản đối, chỉ trích, v.v. nó có thể nghe như thể nó là. Còn xa tui để chỉ trích, nhưng mẹ họ bất nên nhận một phần trách nhiệm sao? Xa tui có thể can thiệp vào cuộc sống riêng tư của bất kỳ ai .. Xem thêm: far far from (or for) me to
được sử dụng để thể hiện sự miễn cưỡng, đặc biệt là làm điều gì đó mà bạn cho rằng có thể bực bội. . Xem thêm: xa xa tui phải làm điều gì đó, nhưng ...
(thân mật) được sử dụng khi bạn chuẩn bị bất đồng ý với ai đó hoặc chỉ trích họ và bạn muốn họ nghĩ rằng bạn bất thực sự muốn làm điều này: Xa tui để can thiệp, nhưng bạn bất nghĩ rằng bạn vừa tranh cãi đủ lâu? Xem thêm: far far be it from (someone)
Dùng để xoa dịu trách nhiệm khi đưa ra một tuyên bố mà có thể bất được tất cả người đón nhận: Còn xa thì tui mới phê bình, nhưng tui thấy nét chữ của bạn rất cẩu thả .. Xem thêm: far far be it for / from me to ...
Một tuyên bố từ chối trách nhiệm, thường khá sai. Cách diễn đạt này, về cơ bản có nghĩa là “Tôi sẽ bất mơ làm / nói [điều gì đó] trong khi sự thật là tui thực sự muốn”, có từ thế kỷ XIV và vừa là một câu nói sáo rỗng trong ít nhất hai trăm năm. Ghi chép sớm nhất là trong bản dịch Sáng thế ký của John Wycliffe (44:17): “Josephe Answererede, Fer be it fro me, that Y do do”; Phiên bản King James có câu "Chúa cấm tui không được làm như vậy." . Xem thêm: xa. Xem thêm:
An far be it from (one) to (do something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with far be it from (one) to (do something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ far be it from (one) to (do something)