far be it from me Thành ngữ, tục ngữ
far be it from me to
Idiom(s): far be it from me to do sth
Theme: OWNERSHIP
it is not really my place to do something. (Always with but, as in the examples.)
• Far be it from me to tell you what to do, but I think you should buy the book.
• Far be it from me to attempt to advise you, but you re making a big mistake.
xa từ (một) đến (làm điều gì đó)
Nó bất phải là nơi của một người để làm hoặc nói một số điều cụ thể. Cụm từ này thường được sử dụng như một lời giới thiệu trước khi nói hoặc làm điều đó. Tôi còn xa mới nói cho bạn biết nên phải làm bao nhiêu cho bản báo cáo này, nhưng bạn có thực sự nghĩ nó vừa đủ kỹ lưỡng chưa? Tôi nghĩ chúng ta nên phải tin những gì Shirley đang nói — còn xa mới có chuyện cô ấy nói dối. Nếu họ muốn tăng lương cho tui vì làm cùng một khối lượng công việc, thì hãy cứ để tui tước đi thời cơ của họ. Xem thêm: xa xa tui (để làm gì đó)
nó bất thực sự là nơi của tui để làm một cái gì đó. (Luôn luôn theo sau nhưng, như trong ví dụ.) Còn lâu tui mới nói cho bạn biết bạn phải làm gì, nhưng tui nghĩ bạn nên mua cuốn sách. Xem thêm: far far be it from me
People nói xa với tui để bất đồng ý, chỉ trích, v.v ... để nói rằng những gì họ nói bất nhằm mục đích phản đối, chỉ trích, v.v ... mặc dù nghe có vẻ như đúng như vậy. Còn xa tui để chỉ trích, nhưng mẹ của họ bất nên nhận một phần trách nhiệm? Đừng để tui can thiệp vào cuộc sống riêng tư của bất kỳ ai. Xem thêm: farXem thêm:
An far be it from me idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with far be it from me, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ far be it from me