Nghĩa là gì:
2D image
2D image- (Tech) ảnh 2 chiều, ảnh phẳng
feel (one's) age Thành ngữ, tục ngữ
a coon's age
many years, a dog's age We haven't been out to the coast in a coon's age. It's been years.
a dog's age
a long time, 10-15 years, a coon's age Mel! I haven't seen you for a dog's age - at least ten years!
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me."
air rage
angry or violent passengers on an airplane The man struck one of the attendants. It was air rage.
an eager beaver
a person who is always willing to volunteer or do extra work.
at the ripe old age
"at a very old age; being unusually old" He could still play checkers at the ripe old age of ninety-eight.
bag and baggage
everything you own, all of one's possessions The next day, he moved into her apartment - bag and baggage.
bagel
(See get bageled)
body language
body movements that show feelings Your body language tells me that you're tense. Please relax.
Cabbagetown
a district in Toronto where European immigrants live Restaurants in Cabbagetown serve European food. cảm nhận tuổi tác của một người
Để nhận ra hoặc được nhắc nhở rằng một người đang già đi, thường là do người đó đang trải qua những tác động tiêu cực của quá trình lão hóa. Các khớp của tui rất đau - Tôi thực sự cảm giác tuổi của mình những ngày này .. Xem thêm: tuổi tác, cảm nhận cảm nhận tuổi tác của bạn
để biết rằng bạn đang ngày càng già đi và ít năng lượng hơn .. Xem thêm: tuổi tác, ˌcảm thấy age của bạn
nhận ra từ tình trạng thể chất, quan điểm, cách nhìn của bạn, v.v. rằng bạn đang già đi: Anh ấy bất còn articulate sức như trước nữa - tui cho là bắt đầu cảm giác tuổi của mình. ♢ Nghe bản nhạc rap này thực sự khiến tui cảm thấy mình già đi .. Xem thêm: tuổi tác, cảm nhận. Xem thêm:
An feel (one's) age idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with feel (one's) age, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ feel (one's) age