Nghĩa là gì:
2-way device
2-way device- (Tech) thiết bị 2 chiều/thu phát
feel (one's) way Thành ngữ, tục ngữ
a dead giveaway
a clear signal, an obvious sign The smile on her face was a dead giveaway that she got the job.
a faraway look
the eyes show thoughts of a distant place or friend When I mention horses, you get a faraway look in your eyes.
a way with words
natural ability to speak, the gift of the gab Ask Viv to write the speech. She has a way with words.
an apple a day keeps the doctor away
eat one apple each day for good health "Mom gave me an apple, saying, ""An apple a day... ."""
any way you slice it
(See no matter how you slice it)
away out
(See way out)
away out of line
(See way out of line)
away to the races
going without a problem, smooth sailing When they approve our business loan, we'll be away to the races.
blow them away
defeat them badly, kick butt The Russians blew them away in the first game of the series.
blow you away
defeat you easily, beat the pants off You're going to play chess with Boris? He'll blow you away. cảm nhận theo cách của (một người)
Tiến hành một số công chuyện một cách chậm rãi và cẩn thận, thường bằng cách sử dụng trực giác hoặc thử và sai, trái ngược với kinh nghiệm hoặc kiến thức chuyên môn trước đó. Hình ảnh dự định là một người dự kiến điều hướng qua bất gian tối bằng cách chạm thay vì nhìn. Tôi là người mới tham gia (nhà) vào quy trình này, vì vậy tui vẫn đang cảm giác mình đang vượt qua nó, nhưng tui nghĩ rằng tui đang bắt đầu hiểu rõ về nó. Nếu bạn bất biết câu trả lời cho một câu hỏi, hãy cố gắng hiểu theo cách của bạn bằng cách sử dụng các manh mối ngữ cảnh .. Xem thêm: cảm nhận, cách cảm nhận theo cách của một người
Tiến hành một cách thận trọng, như trong Cho đến khi chúng ta biết chúng ta đang đối phó với ai, chúng ta sẽ phải cảm nhận theo cách của chúng ta. Biểu hiện này đen tối chỉ chuyện mò mẫm bằng cách chạm vào khi bất thể nhìn thấy. [Đầu những năm 1600] Cũng xem cảm nhận, độ phân giải. 1.. Xem thêm: cảm nhận, cách cảm nhận tất cả thứ của bạn
1 di chuyển cẩn thận, ví dụ: khi trời tối, bằng cách chạm vào tường, đồ vật, v.v.
2 hãy cẩn thận về cách bạn làm chuyện gì đó bởi vì bạn chỉ đang học cách làm điều đó hoặc bạn chưa có đủ thông tin: Tôi bất biết họ sẽ phản ứng như thế nào với đề xuất này, vì vậy hiện tại tui vẫn đang cảm giác theo cách của mình. ♢ Anh ấy chỉ mới làm chuyện được ba tháng nên anh ấy vẫn đang cảm giác theo cách của mình .. Xem thêm: feel, way. Xem thêm:
An feel (one's) way idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with feel (one's) way, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ feel (one's) way