feel out Thành ngữ, tục ngữ
feel out
talk or act carefully with someone and find out what he thinks I will try and feel out my boss this weekend and see what he thinks of my chance of promotion.
feel out of place
Idiom(s): feel out of place
Theme: AWKWARDNESS
to feel that one does not belong in a place.
• I feel out of place at formal dances.
• Bob and Ann felt out of place at the picnic, so they went home.
feel out|feel
v. To talk or act carefully with someone and find what he thinks or can do. The pupils felt out the principal about a party after the game. John felt out his father about letting him have the car that evening. At first the boxers felt each other out.
Compare: SOUND OUT.
feel out of place|feel|out of place|place
v. phr. To experience the sensation of not belonging in a certain place or company. Dave felt out of place among all those chess players as he knows nothing about chess. cảm nhận
1. Cẩn thận và thận trọng cố gắng đạt được kiến thức về một cái gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "feel" và "out." Tôi do dự khi nói bất cứ điều gì quá gây tranh cãi vì tui vẫn cảm giác thích thú với môi trường làm chuyện mới. Để gián tiếp cố gắng tìm hiểu quan điểm hoặc ý kiến của ai đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "feel" và "out." A: "Bạn chưa hỏi mẹ bạn rằng bạn có thể đi dự tiệc chưa?" B: "Tôi vẫn còn cảm giác cô ấy bất vui. Nếu tui hỏi cô ấy quá sớm, cô ấy chắc chắn sẽ nói không!" 3. Sử dụng tay và chân để di chuyển cẩn thận trong bất gian tối. Tôi làm đổ chiếc đèn trong khi cố gắng cảm nhận đường đi của mình trongphòng chống.. Xem thêm: cảm thấy, cảm giác cảm nhận ai đó (về ai đó hoặc điều gì đó)
Hình. để tìm hiểu xem ai đó nghĩ gì về ai đó hoặc điều gì đó. (Điều này bất liên quan đến chuyện chạm vào bất cứ ai.) Tôi sẽ cảm nhận anh ấy về những gì anh ấy nghĩ về chuyện đi đến Florida. Hãy để tui cảm nhận với sếp về vấn đề này .. Xem thêm: cảm nhận, cảm nhận cảm nhận
Hãy thử thận trọng hoặc gián tiếp để xác định quan điểm của ai đó hoặc bản chất của điều gì đó. Ví dụ, tốt hơn hết chúng ta nên tìm hiểu tác giả trước khi đưa anh ta tham gia (nhà) một chuyến tham quan công khai. Thuật ngữ này đen tối chỉ sự mò mẫm về thể chất. [Cuối những năm 1800] Cũng xem bắt mạch của. . Xem thêm: cảm nhận, cảm nhận cảm nhận
v.
1. Để xem xét hoặc điều tra ý kiến hoặc bản chất của ai đó hoặc điều gì đó: Chúng ta cần tìm hiểu chủ nhà về chuyện giảm trước thuê nhà. Bạn bè của tui cảm thấy tui đi xem liệu tui có muốn tham gia lễ hội hóa trang với họ hay không.
2. Để tìm ra một con đường, đặc biệt là thông qua chuyện khám phá môi trường xung quanh của một người: Chúng tui cảm thấy đường ra khỏiphòng chốngtối. Họ cảm giác một con đường dẫn đến rìa của bụi cây.
. Xem thêm: cảm nhận, ra ngoài. Xem thêm:
An feel out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with feel out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ feel out