figure in(to) (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. hình trong (to) (cái gì đó)
1. Để kết hợp hoặc bao gồm một người nào đó hoặc một cái gì đó trong một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "figure" và "in." Trước khi chấp nhận lời mời làm chuyện này, bạn nên phải tính toán quãng đường đi làm dài hạn. Bộ phận pháp lý cũng đến chứ? Bắn đi, tui đã bất tính chúng vào số của mình khi tui đặtphòng chốnghọp nhỏ hơn. Để thêm một số hoặc số trước vào một cái gì đó. Chờ đã, bạn vừa tính thuế bán hàng khi tính tổng chưa? 3. Là một nhân tố quan trọng trong một quyết định. Tất nhiên, kinh nghiệm nhiều năm của anh ấy vừa hình thành nên quyết định thuê anh ấy của chúng tui !. Xem thêm: hình hình dung ai đó hoặc điều gì đó trong
(về điều gì đó) để lập kế hoạch đưa ai đó hoặc thứ gì đó vào một thứ gì đó. Hãy tìm mười người khác trong chuyến dã ngoại. Tôi sẽ tính toán những người đó .. Xem thêm: amount amount addition or article in (to) (something)
và tính ai đó hoặc cái gì đó vào tổng số. Tôi sẽ tính tổng hóa đơn trước điện. Chúng ta có thể hình dung ở một người nữa .. Xem thêm: amount amount in article
[cho ai đó hoặc điều gì đó] để đóng một vai trò nào đó. Tom đưa ra kế hoạch quản lý vănphòng chốngtrong tương lai của chúng tôi. Tôi bất muốn hình dung trong tương lai của bạn .. Xem thêm: amount amount trong
1. Bao gồm, thêm vào. Ví dụ: Bạn vừa tính toán chi phí đi lại chưa?
2. Đóng một vai trò trong, như trong tiềm năng nói của anh ấy chắc chắn được hình dung trong chuyện anh ấy được chọn cho vai chính, hoặc Số liệu thu nhập bị giảm của họ trong tất cả các quyết định gần đây của họ. . Xem thêm: hình hình trong
v.
1. Được đưa vào hoặc yêu cầu đưa vào để tính toán hoặc kết luận: Các báo cáo lợi nhuận sẽ tính trong quyết định ngân sách cuối cùng.
2. Để bao gồm điều gì đó trong chuyện tính toán hoặc kết luận: Họ bất tính toán được tất cả các chi phí đi lại của mình. Đừng quên tính toán những con số này khi bạn viết báo cáo của mình.
. Xem thêm: hình. Xem thêm:
An figure in(to) (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with figure in(to) (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ figure in(to) (something)