figure on Thành ngữ, tục ngữ
figure on
depend on, be sure about You can figure on about 30 people coming to the party next week.
figure on|figure
v. 1. To expect and think about while making plans. We did not figure on having so many people at the picnic. He figured on going to town the next day.
Synonym: PLAN ON. 2. To depend on; be; sure about. You can figure on him to be on time.
Synonym: COUNT ON. hình về (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Để phụ thuộc hoặc phụ thuộc vào một ai đó hoặc một cái gì đó. Tôi nghĩ rằng chúng tui có thể tìm kiếm sự giúp đỡ của bạn với sự kiện này, nhưng tui đoán là không. Chúng tui đang tính toán khoản trả thuế đó để giúp chúng tui vượt qua tháng tiếp theo. 2. Để đoán trước điều gì đó. Những đứa trẻ luôn tìm kiếm sự hỗ trợ tài chính của tôi, và điều đó nên phải dừng lại trước khi tui phá sản! Tôi vừa không nghĩ đến chuyện gặp anh ở đây, John. Mọi thứ thế nào ?. Xem thêm: figure, on amount on addition or article
để tin vào ai đó hoặc điều gì đó; để giả định điều gì đó về ai đó hoặc điều gì đó. Tôi đang tìm mười hai người cho bữa tối vào thứ Sáu tới. Chúng tui đang tìm kiếm bạn và vợ bạn cho bữa tối vào cuối tuần tới .. Xem thêm: figure, trên amount trên
1. Dựa vào, tin tưởng vào, như trong Chúng tui đã tin tưởng vào sự hỗ trợ của bạn.
2. Hãy cân nhắc, mong đợi, như trong Chúng tui đã tìm thấy về chuyện anh ấy đến muộn.
3. Lên kế hoạch, như trong Chúng tui sẽ tính đến chuyện rời đi vào buổi trưa. Cả ba cách sử dụng thông tục đều có từ khoảng năm 1900.. Xem thêm: hình, trên hình trên
v.
1. Phụ thuộc vào điều gì đó: Chúng tui đã nhận ra sự hỗ trợ của bạn khi chúng tui lập kế hoạch.
2. Để đoán rằng một cái gì đó sẽ chuyển tiếp; ước tính: Tôi nhận ra rằng giao thông đông đúc, vì vậy tui đã về sớm.
3. Lên kế hoạch thực hiện điều gì đó; dự đoán: Chúng tui tính sẽ rời cửa hàng vào buổi trưa.
. Xem thêm: hình, trên. Xem thêm:
An figure on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with figure on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ figure on