fill up Thành ngữ, tục ngữ
fill up
1.(cause to) become completely full(使)装满;客满
The lake is filling up after the heavy rain.大雨之后湖水涨满。
Please fill up the tank.请把油箱装满。
She filled his glass up a second time.她第2次给他斟满了杯。
All the theatres were quickly filling up.所有的剧院很快客满了。
The vacancy in the office must be filled up.办公室的空缺必须补充。
2.complete sth.such as blanks,forms,etc.填写(空格、表格等)
I want you to fill up this form according to my instructions.我想让你按我的指示填写这张表格。
fill her up|fill|fill it up|fill up
v. phr. To fill entirely. (Said by the driver of a car to a gas station attendant). When the attendant asked Andrew how much gas he wanted in the tank, Andrew replied, "Fill her up." điền vào
1. Để khiến ai đó cảm giác no khi ăn, bằng cách cung cấp thức ăn cho họ. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "điền vào" và "lên". Nếu bọn trẻ bất đói, có thể là do mẹ bạn vừa cho chúng ăn vặt. Để trở nên đầy đủ của một cái gì đó. Những trở ngại đầy ắp ngay lập tức khi chúng tui trở về sau chuyến đi của mình.3. Để làm cho một cái gì đó trở nên đầy hoặc bị nhồi nhét với một cái gì đó Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "lấp đầy" và "lên". Bạn vừa lấp đầy vật cản chưa? Tôi sẽ để quần áo bẩn của mình ở đâu? 4. Để đổ nhiên liệu vào bình xăng của xe. Hãy để tui dừng lại và đổ đầy trước khi chúng ta lên đường cao tốc .. Xem thêm: lấp đầy, lấp đầy lấp đầy một người nào đó hoặc một cái gì đó lên (với cái gì đó)
để đưa càng nhiều càng tốt vào ai đó hoặc cái gì đó. Chúng tui lấp đầy anh ta với ớt và bánh quy giòn. Chúng ta sẽ đổ đầy lá vào giỏ. Tôi sẽ lấp đầy giỏ với hoa .. Xem thêm: lấp đầy, lấp đầy lấp đầy
1. để trở nên đầy đủ. Con lạch lấp lại sau trận mưa lớn hôm qua. Thùng mưa bắt đầu đầy trong cơn bão.
2. để đổ đầy bình xăng của một người. Tôi phải dừng lại và lấp đầy. Bình xăng sắp hết. Chúng tui sẽ lấp đầy tại thị trấn nhỏ tiếp theo .. Xem thêm: lấp đầy, lấp đầy lấp đầy
v.
1. To trở nên đầy: Cái xô đầy nước mưa. Tàu nhanh chóng đầy chỗ, vì vậy chúng tui phải đứng trên lối đi.
2. Để làm cho thứ gì đó bị đầy: Tôi đổ đầy nước xàphòng chốngvào bồn rửa. Chúng tui làm phồng hồ bơi và đổ đầy nước.
3. Để đổ đầy nhiên liệu cho một chiếc xe nào đó: Tôi nói với người thợ máy, "Hãy đổ đầy nó!" Tốt hơn hết bạn nên đổ đầy xe sớm. Nếu chúng tui không đổ đầy bây giờ, chúng tui có thể hết xăng.
. Xem thêm: điền, lên. Xem thêm:
An fill up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fill up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fill up