fire from the hip Thành ngữ, tục ngữ
a chip off the old block
a boy who is like his dad, the apple doesn't... Eric is a chip off the old block. He's just like his dad.
chip in
contribute money or pay jointly Everyone in our company chipped in some money to buy a wedding present for our boss.
chip off the old block
(See a chip off the old block)
chip on his shoulder
in a fighting mood, looking for a fight Ron has a chip on his shoulder. He's arguing with everybody.
chips are down
(See when the chips are down)
hip
sophisticated, cool, groovy, with it It's not hip to say doll. You got to say chick now.
jump ship
go to work for the other team - the competition The company asked me to sign a form saying I wouldn't jump ship.
let the chips fall where they may
don
one-upmanship
ability to keep ahead of others, trying to keep an advantage I get tired of his one-upmanship and his desire to always be better than everyone else.
pussy whipped
controlled by his wife, afraid his wife will cut him off Tim loves his wife, but he's not pussy whipped. He has a mind of his own. lửa từ hông
Nói hoặc hành động một cách hấp tấp, liều lĩnh hoặc thẳng thừng mà bất tính đến sau quả tiềm ẩn. Một đen tối chỉ về chuyện bắn một khẩu súng ngắn ngay lập tức khi rút nó ra khỏi bao da mà bất mất thời (gian) gian ngắm bắn. Thủ tướng của đất nước vừa nổi tiếng với chuyện sa thải từ hông, ban hành các lệnh hành pháp mà bất tham tiềmo ý kiến của các thành viên quốc hội. Sếp có xu hướng sa thải từ hông, vì vậy đừng coi những gì anh ta nói quá cá nhân .. Xem thêm: sa thải, hông. Xem thêm:
An fire from the hip idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fire from the hip, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fire from the hip