Nghĩa là gì:
belly
belly /'beli/- danh từ
- bụng; dạ dày
- with an empty belly: bụng đói
- to be belly pinched: kiến bò bụng, đói
- bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm)
- a hungry belly has no ears
- (tục ngữ) bụng đói thì tai điếc
- động từ
- (thường) + out phồng ra (cánh buồm...)
fire in the belly Thành ngữ, tục ngữ
belly up
not operating, bankrupt, tits up Four car dealers went belly up during the recession.
belly up to the bar
sit close to the bar, find a chair at the bar Belly up to the bar, boys. I'd like to buy you a drink.
bellyache
complain, whine Don't bellyache about the referee. Just play your best.
had a bellyful
had too much, do not want to receive any more I've had a bellyful of the Reborn Party. What a bunch of bigots!
yellow belly
a coward, a person who is afraid to do something Smith, you yellow belly! Jump in the water and swim!
belly
see go belly up
belly-ache
1. a stomach ache
2. a complaint
3. to complain persistently
bellyful
a sufficiency, enough of (something), not of food but perhaps of a situation:"I've had a right bellyful of her moaning on and on at me"
go belly up
to bankrupt
Lower than a snake's belly
Someone or something that is lower than a snake's belly is of a very low moral standing. lửa trong (của một người) / trong bụng
Niềm đam mê và sự quyết tâm. Tôi tin rằng Bill sẽ khiến họ lắng nghe lời thuyết trình của chúng tui — anh ấy có một ngọn lửa trong bụng cho loại công chuyện này .. Xem thêm: bụng, lửa lửa trong bụng (hoặc của bạn)
ý thức mạnh mẽ về tham vọng hoặc quyết tâm. 1991 Vanity Fair Bennett nhanh chóng phủ nhận cảm giác nóng nảy trong bụng thường được coi là điều kiện tiên quyết để thuê nhà tại số 1600 Đại lộ Pennsylvania. . Xem thêm: bụng, lửa. Xem thêm:
An fire in the belly idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fire in the belly, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fire in the belly