Nghĩa là gì:
breather
breather /'bri:ðə/- danh từ
- (kỹ thuật) ống thông hơi, ống thông gió
- (y học) bình thở, máy thở
fire breather Thành ngữ, tục ngữ
người phun lửa
Một người có đam mê mãnh liệt, mạnh mẽ và quyết tâm mãnh liệt. Được ví như một con rồng hoặc con thú khác có thể bắn ra những luồng lửa từ miệng của nó. Ông chủ mới của công ty vừa tỏ ra là một người thực sự xả súng, và chỉ trong vài tháng, bà vừa biến một doanh nghề địa phương tầm trung một thời (gian) trở thành một cường quốc .. Xem thêm:
An fire breather idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fire breather, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fire breather