Nghĩa là gì:
afterworld
afterworld /'ɑ:ftəwə:ld/- danh từ
- kiếp sau, thế giới bên kia
first (some place), then the world Thành ngữ, tục ngữ
best of both worlds
(See the best of both worlds)
dead to the world
fast asleep The little boy was dead to the world when his father took him out of the car.
feel on top of the world
feel very healthy I have been feeling on top of the world since I quit my job.
for all the world
for anything, for any price For all the world I do not know what he is trying to tell me with the notes that he writes.
for the world
under any conditions I would not want to sell my car for the world.
in a world of one
in deep thought or concentration, not caring about other people He is always in a world of his own and doesn
look at (see) the world through rose-colored glass
see only the good things about something, be too optimistic He always looks at the world through rose-colored glasses and is never able to understand that some people are dishonest.
look at the world through rose-colored glasses
see only the good things about something, be too optimistic I told him not to be so naive and always look at the world through rose-colored glasses.
not for the world
not at any price, not for anything I wouldn
not long for this world
soon will die, do not have long to live "When Lee had the flu, he said, ""I'm not long for this world.""" đầu tiên (một số nơi), sau đó là thế giới
1. sáo rỗng Đầu tiên vị trí này sẽ được chinh phục, và sau đó trong tương lai gần chúng tui sẽ chinh phục thế giới. "Nước Pháp đầu tiên, sau đó là thế giới!" khiến kẻ người đứng đầu gian ác bị cáo buộc, khi quân đội của hắn tràn ra khỏi thành trì và quét qua đất nước. Theo cách mở rộng, trước tiên chúng tui sẽ tìm thấy thành công ở đất điểm này, sau đó thành công đó sẽ nhanh chóng lan rộng lớn ra phần còn lại của thế giới. Tôi có cảm giác rằng sản phẩm này có thể cách mạng hóa cách cả hành tinh sử dụng phương tiện truyền thông. Đầu tiên là Hoa Kỳ, sau đó là thế giới !. Xem thêm: đầu tiên, thế giới. Xem thêm:
An first (some place), then the world idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with first (some place), then the world, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ first (some place), then the world