flash on Thành ngữ, tục ngữ
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a caution
a bold or shocking person, no shrinking violet She is a caution! She told the judge he was all wrong.
a common thread
an idea or theme that is similar to others There's a common thread in most of Berton's stories.
a contract out on
a contract that pays to have someone killed There's a contract out on Mike. The boss doesn't like him.
a coon's age
many years, a dog's age We haven't been out to the coast in a coon's age. It's been years.
a crush on
sudden feeling of love or romance Judy has a crush on Tim. See the way she looks at him.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a fool and his money are soon parted
"a fool will spend all his money quickly; easy come, easy go" After he had spent his fortune, he remembered this saying: A fool and his money are soon parted.
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student. beam
1. động từ, tiếng lóng Để lộ ảnh khỏa thân một cách khiếm nhã. Đã có báo cáo về một người đàn ông ở Công viên Trung tâm bắt gặp khách du lịch khi họ đi bộ. danh từ, tiếng lóng Cảm giác hưng phấn do sử dụng ma túy làm ra (tạo) ra; vội vàng. Tia chớp từ dòng cocaine đầu tiên vừa cuốn hút tui ngay lập tức. Tôi vừa theo đuổi mức cao đó kể từ đó. tính từ, bất chính thức sặc sỡ và thu hút sự chú ý; kiểu cách hay phô trương. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Anh ấy thích mặc những bộ belong sang trọng và lái xe đi làm bằng những chiếc ô tô có đèn flash. Cô ấy xuất hiện trong bữa tiệc với ánh đèn beam khá đẹp. bật beam
1. Để bật đột ngột, cũng như đèn. Khi người đàn ông cười một cách ma quái, đèn trong ngôi nhà ma đen tối sáng lên, và tất cả chúng tui chạy ra ngoài, la hét. Để chiếu sáng một ai đó hoặc một cái gì đó. Tôi định vị lại vị trí đèn của mình để nó chiếu sáng những thứ tui đã đánh rơi sauphòng chốnglàm chuyện của mình.3. tiếng lóng Để nghĩ về hoặc nhớ lại điều gì đó. Phải mất một thời (gian) gian, nhưng cuối cùng chúng tui đã tìm ra giải pháp cho vấn đề đó .. Xem thêm: flash, on beam on addition or article
[for a light] chiếu vào ai đó hoặc thứ gì đó đột ngột hoặc bùng phát . Ánh đèn neon màu cam chiếu vào mặt John khiến anh ta trông khá lạ. Ánh sáng hắt lên bóng cửa sổ làm người trongphòng chốnggiật mình .. Xem thêm: flash, on beam on article
Sl. để nhớ một cái gì đó đột ngột và sống động. Sau đó, tui nảy ra một ý tưởng tuyệt cú vời. Tôi vừa cố gắng nhấp nháy tên của cô ấy, nhưng tui không thể nghĩ ra được .. Xem thêm: flash, on beam on
[for a light] bật đột ngột. Đèn bật sáng và đánh thức chúng tôi. Khi đèn bật sáng, tui vừa mới ngủ .. Xem thêm: đèn flash, trên beam
1. N. một điều gì đó chợt nhớ ra; một cái gì đó chợt nghĩ ra. Tôi vừa chớp mắt và nhanh chóng viết ra.
2. N. một khoảng thời (gian) gian rất ngắn; ngay lập tức. (xem thêm trong nháy mắt.) Tôi sẽ có mặt trong nháy mắt.
3. TV. để hiển thị một cái gì đó ngắn gọn. Tốt hơn hết bạn bất nên bật mí như vậy xung quanh đây. Bạn sẽ bất có nó lâu.
4. để hiển thị ngắn gọn các bộ phận riêng tư của một người. Cô ấy vụt sáng một cách nhanh chóng, cung cấp chương trình mà tất cả người đến xem, và rời khỏi sân khấu.
5. N. một ly rượu. Đây, hãy chờ một chút và chúng ta hãy trò chuyện lâu hơn một chút. nhấp nháy một ai đó
để nổi giận với ai đó. Đừng nhìn tui như vậy! Tôi vừa không làm điều đó! . Xem thêm: flash, on, addition beam on article
in. Để ghi nhớ điều gì đó một cách đột ngột và sống động. Tôi vừa cố gắng ghi nhớ nó, nhưng tui không thể nghĩ ra được. . Xem thêm: flash, on, something. Xem thêm:
An flash on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with flash on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ flash on