flash through (one's) mind Thành ngữ, tục ngữ
a piece of my mind
my criticism of what you did, a tongue-lashing If my son stayed out all night, I'd give him a piece of my mind.
absent-minded
forgetful Our neighbor is very absent-minded and is always getting locked out of his house.
blow your mind
amaze you, astound you, shock you Watching films of the holocaust will blow your mind.
boggle the mind
stop the normal thinking process by being fantastic or incredible, unbelievable It really boggles the mind when you think how quickly the Internet began to have a major impact on people's lives.
boggle your mind
confuse you, make your head spin These numbers boggle my mind. I don't understand them.
bring to mind
recall something Her perfect acting brought to mind some of the great actresses of the past.
change one's mind
decide to do something different from what had been decided
change your mind
choose a different plan, change your decision Please change your mind about leaving home. Please don't go.
clear your head/mind
relax so you can think clearly After an argument I need time to clear my head, to become calm.
do you mind
do you care? does it matter? Do you mind if I sit on your desk? Does it bother you? lướt qua tâm trí của (một người)
được nghĩ đến một cách nhanh chóng hoặc thoáng qua. Hình ảnh chiếc chìa khóa của tui chợt lóe lên trong tâm trí tôi, và tui nhớ ra mình vừa để chúng ở đâu .. Xem thêm: flash, mind, through beam qua tâm trí của một người
Fig. [để có một ý tưởng hoặc hình ảnh] di chuyển nhanh chóng trong tâm trí của một người. (Xem ra cũng lóe lên trong tâm trí của một người) Đột nhiên, một ý tưởng tuyệt cú vời lóe lên trong đầu tôi. Cùng một ý tưởng vụt qua tất cả tâm trí của chúng ta cùng một lúc .. Xem thêm: flash, mind, qua. Xem thêm:
An flash through (one's) mind idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with flash through (one's) mind, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ flash through (one's) mind