Nghĩa là gì:
deceive
deceive /di'si:v/- động từ
- lừa dối, đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt
- to deceive oneself: tự lừa dối mình; làm sai
- làm thất vọng
- to deceive one's hopes: làm thất vọng
flatter to deceive Thành ngữ, tục ngữ
tâng bốc để lừa dối
Có vẻ tốt hơn hoặc hứa hẹn hơn ai đó hoặc điều gì đó thực sự là như vậy. A: "Tôi bất thể tin được rằng đội đó vừa không lọt vào vòng loại trực tiếp sau khi khởi đầu mùa giải tốt như vậy." B: "Tôi đoán họ chỉ tâng bốc để lừa dối.". Xem thêm: lừa dối, xu nịnh nịnh để lừa dối
khuyến khích bất đủ căn cứ và gây thất vọng. 1913 Field Hai chiếc kẹp lông ở nhà Maiden Erlegh trông nguy hiểm nhất, nhưng anh ta tâng bốc chỉ để đánh lừa. . Xem thêm: lừa dối, xu nịnh. Xem thêm:
An flatter to deceive idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with flatter to deceive, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ flatter to deceive