Nghĩa là gì:
bean
bean /bi:n/- danh từ
- (từ lóng) tiền đồng
- not to have a bean: không một xu dính túi
- not worth a bean: không đáng một trinh
- to be full of beans
- hăng hái, sôi nổi, phấn chấn
- every bean has its black
- (tục ngữ) nhân vô thập toàn, người ta ai mà chẳng có khuyết điểm
- to get beans
- (thông tục) bị trừng phạt, bị mắng mỏ, bị đánh đập
- to give somebody beans
- (từ lóng) trừng phạt ai, mắng mỏ ai
- like beans
- hết sức nhanh, mở hết tốc độ
- a hill of beans
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn những vật mọn; toàn những chuyện lặt vặt không đáng kể
- to know beans; to know how many beans make five
- old bean
- (từ lóng) bạn thân, bạn tri kỷ
flick the bean Thành ngữ, tục ngữ
a hill of beans
a small amount, very little The money he lost doesn't amount to a hill of beans.
bean-counter
accountant We asked the bean-counters to look over the figures in the new budget.
bean pole
tall and thin, string bean Carl is a bean pole - tall and skinny - just like his father.
full of beans
in high spirits, energetic She seems to be full of beans today. She must be excited about something.
hill of beans
not very much, very little What I lose in the poker games doesn't amount to a hill of beans.
row of beans
(See a hill of beans)
spill the beans
tell a secret to someone who is not supposed to know about it Please don
string bean
thin person, bean pole You string bean, Kenny! You're too skinny to hit the ball!
bean
head or brain
bean-shooter
a gun flick the bean
tiếng lóng thô tục Của phụ nữ, để thủ dâm bằng cách kích thích trực tiếp âm vật, bằng (các) ngón tay của người ta hoặc bằng đồ chơi tình dục .. Xem thêm: bean, flick. Xem thêm:
An flick the bean idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with flick the bean, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ flick the bean