flip out Thành ngữ, tục ngữ
flip out
go insane, go out of one
flip out|flip
v. phr.,
slang,
informal To go insane, to go out of one's mind.
A is impossible to talk to Joe today
he must have flipped out. lật ra
1. tiếng lóng Để đột ngột thể hiện sự tức giận hoặc phấn khích theo một cách rất dễ thấy. Mẹ sẽ lật ra khi phát hiện ra chúng tui đã làm vỡ bình hoa của mẹ! Khi Jenny thấy rằng chúng tui đã thuê một chú ngựa con cho bữa tiệc sinh nhật của cô ấy, cô ấy vừa hoàn toàn thất vọng. tiếng lóng Để trở nên bất ổn định về mặt cảm xúc hoặc bất có cảm xúc. Tôi nghĩ rằng tui đã bỏ ngang một chút sau khi học lớn học vì tui không có định hướng trong cuộc sống của mình. Sau khi ly hôn, Pete bỏ trốn và bắt đầu dính vào một số thứ kỳ lạ. tiếng lóng Để khiến ai đó có phản ứng cảm xúc cực đoan, dù tích cực hay tiêu cực. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "lật" và "ra". Nếu chúng tui thuê một chú ngựa con cho bữa tiệc sinh nhật của Jenny, nó sẽ trả toàn lật tẩy cô ấy. Không thể nào, người đàn ông - những ngôi nhà ma đen tối thực sự lật tẩy tui .. Xem thêm: lật, ra
lật ra
Sl. mất kiểm soát bản thân. Sau một đêm mất ngủ, Wally đơn giản trở ra. Tôi cảm giác như mình sắp lật ra khỏi vòi nước chảy đều đặn .. Xem thêm: flip, out
cast out
v. Tiếng lóng
1. Điên rồ: Những người hàng xóm chạy ra ngoài khi cây sồi của tui đâm vào tài sản của họ.
2. Phản ứng mạnh mẽ và đặc biệt nhiệt tình; lật tẩy: Khi người môi giới cho tui xem căn hộ mới rộng lớn rãi, tui lật đật chạy ra ngoài. Khách hàng lật đật trên chiếc xe mui trần màu đen sang trọng.
. Xem thêm: lật, ra
lật (ra)
vào để mất kiểm soát bản thân; phát điên. Wow, tui gần như bật ra khi tui nghe về nó. . Xem thêm: lật, lật ra
lật ai đó ra
verbXem lật ai đó ra. Xem thêm: lật, ra, ai đó. Xem thêm: