Nghĩa là gì:
afloat
afloat /ə'flout/- tính từ & phó từ
- nổi lênh đênh (trên mặt nước), lơ lửng (trên) không)
- trên biển, trên tàu thuỷ
- life afloat: cuộc sống trên biển
- ngập nước
- the ship sank slowly until the decks were afloat: con tàu chìm dần cho tới khi ngập nước
- lan truyền đi (tin đồn)
- there is a rumour afloat that: có tin đồn rằng
- thịnh vượng, hoạt động sôi nổi
- concern is now fairly afloat: công việc kinh doanh hiện nay rất thịnh vượng
- hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai
float Thành ngữ, tục ngữ
back teeth are floating
have to urinate, need to pee Please watch for a rest room. My back teeth are floating.
float a loan
Idiom(s): float a loan
Theme: MONEY
to get a loan; to arrange for a loan.
• I couldn't afford to pay cash for the car, so I floated a loan.
• They needed money, so they had to float a loan.
Whatever floats your boat
When people say this, they mean that you should do whatever makes you happy.
An float idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with float, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ float