fly out of (some place) Thành ngữ, tục ngữ
bay ra khỏi (một nơi nào đó)
1. Để chuyển tải hoặc di chuyển ai đó hoặc một cái gì đó từ nơi này sang nơi khác. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "fly" và "out." Họ đang bay tác phẩm nghệ thuật của anh ấy ra khỏi Paris để tham gia cuộc triển lãm lớn này ở New York. Để đi từ một thành phố hoặc sân bay cụ thể, của một hãng hàng không. Nhưng tui không nghĩ rằng hãng hàng bất đó bay khỏi Dulles, vì vậy chúng tui sẽ phải chọn một hãng khác. Để khởi hành từ một số nơi hoặc điều gì đó một cách vội vàng. Chúng tui bay ra khỏi nhà hàng khi có tiếng chuông báo cháy .. Xem thêm: bay, bay ra khỏi bay ai đó hoặc vật gì đó ra khỏi cái gì đó
và bay ai đó hoặc cái gì đó ra ngoài để vận chuyển ai đó hoặc cái gì đó ra khỏi cái gì đó bằng đường hàng không. Họ vừa đưa các du khách ra khỏi khu vực gặp khó khăn trên các chuyến bay thuê. Các du khách vừa bay ra bất kỳ điểm đến nào có sẵn .. Xem thêm: bay, of, out. Xem thêm:
An fly out of (some place) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fly out of (some place), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fly out of (some place)