fly to (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. bay đến (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Để đi đến một đất điểm hoặc điểm đến cụ thể bằng máy bay. Tôi sẽ bay đến Boston vào cuối tuần này để dự đám cưới. Bạn nghĩ tui sẽ mất bao lâu để bay đến Chicago từ Dallas? 2. Để vội vã đến một ai đó hoặc một cái gì đó. Con gái tui không vui vì tui đã đi làm trở lại — nó bay đến chỗ tui ngay khi tui về đến nhà .. Xem thêm: bay bay tới chỗ ai đó hoặc cái gì đó
để đến chỗ ai đó hoặc thứ gì đó một cách nhanh chóng và háo hức; để chạy trốn đến một ai đó hoặc một cái gì đó. Cô bay đến vòng tay anh khi anh xuống thuyền. Harry bay đến chỗ Gloria và ôm cô ấy thật chặt .. Xem thêm: fly fly to article
to go to article or some abode by air. Sau Miami, chúng tui bay đến Chicago. Hãy bay đến Paris để ăn trưa .. Xem thêm: bay. Xem thêm:
An fly to (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with fly to (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ fly to (someone or something)