fool and his money are soon parted Thành ngữ, tục ngữ
a fool and his money are soon parted
"a fool will spend all his money quickly; easy come, easy go" After he had spent his fortune, he remembered this saying: A fool and his money are soon parted.
A fool and his money are soon parted.
If one spends without thought, then one will be penniless.
fool and his money are soon parted
A foolish person soon wastes his money.

A proverb,
Jimmy spends all his pennies for candy. A fool and his money are soon parted.
fool and his money are soon parted, a
fool and his money are soon parted, a A silly or stupid person readily wastes money. For example,
Albert is known for giving waiters enormous tips—a fool and his money are soon parted. This proverbial expression has been cited again and again since the mid-1500s.
một kẻ ngốc và trước của anh ta sẽ sớm chia lìa
câu tục ngữ Người ngu ngốc mua hàng mà bất cân nhắc; rất dễ dàng để bán một cái gì đó cho một ai đó dại dột. Ngay sau khi Greg trúng giải độc đắc xổ số lớn, anh ta anchorage lại và tiêu hết tại sòng bạc. Kẻ ngốc và trước của anh ta sẽ sớm chia tay. Hãy xem thêm: và, kẻ ngốc, tiền, chia tay, chẳng bao lâu nữa
kẻ ngốc và trước của anh ta sẽ sớm chia tay
Prov. Những kẻ dại dột tiêu tiền, bất cần suy nghĩ. (Được coi là lời quở trách nếu bạn nói điều đó về người bạn đang nói chuyện.) Hãy tiếp tục và mua một chiếc vòng cổ kim cương cho con chó của bạn nếu bạn thực sự muốn. Một kẻ ngốc và trước của anh ta sớm chia tay. Bill gửi séc đến tất cả tổ chức yêu cầu anh ta cho tiền. Một kẻ ngốc và trước của anh ta sẽ sớm chia tay.