freshen up Thành ngữ, tục ngữ
freshen up
wash your hands etc., use the washroom If you want to freshen up, you can use our bathroom. làm mới
1. Để cải thiện ngoại hình của một người, thường bằng cách thay đổi nhanh chóng trang điểm, quần áo, v.v. Có thể sử dụng danh từ hoặc lớn từ giữa "fresh" và "up". Bạn có thể cho tui một chút thời (gian) gian được không? Tôi muốn tắm rửa sạch sẽ trước khi dùng bữa. 2. Để cải thiện sự xuất hiện của một cái gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "freshhen" và "up". Tôi nghĩ rằng một lớp sơn mới sẽ làm tươi mới cănphòng chốngnày ngay lập tức .. Xem thêm: up brace addition or article up
để hồi sinh hoặc khôi phục vẻ ngoài hoặc sức sống của ai đó hoặc thứ gì đó. Chúng ta có thể làm gì để làm mới cănphòng chốngnày? Tắm nước lạnh làm tươi mát người chạy .. Xem thêm: tắm tắm mát
để được làm sạch, nghỉ ngơi hoặc phục hồi. Tôi cần một vài phút để tắm rửa trước khi ăn tối .. Xem thêm: up brace
v.
1. Để làm sạch bản thân, sắp xếp lại quần áo hoặc trang điểm lại: Tôi lên lầu để tắm rửa nhanh chóng trước khi chúng tui đi dự tiệc.
2. Để sắp xếp lại hoặc làm mới một thứ gì đó để khiến nó trở nên hấp dẫn hoặc thoải mái hơn: Đặt những chiếc gối mới trên chiếc ghế dài sẽ làm cănphòng chốngtrở nên tươi mới hơn. Tôi vừa làm mới căn hộ bằng cách làm rèm cửa mới.
. Xem thêm: up. Xem thêm:
An freshen up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with freshen up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ freshen up