Nghĩa là gì:
benefits
benefit /'benifit/- danh từ
- lợi, lợi ích
- for special benefit of: vì lợi ích riêng của;
- the book is of much benefit to me: quyển sách giúp ích tôi rất nhiều
- buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match)
- tiền trợ cấp, tiền tuất
- death benefit: tiền trợ cấp ma chay
- matermity benefit: tiền trợ cấp sinh đẻ
- phúc lợi
- medical benefit: phúc lợi về y tế
- (pháp lý) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...)
- to give somebody the benefit of the doubt
- vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai
- ngoại động từ
- giúp ích cho, làm lợi cho
- nội động từ
- được lợi, lợi dụng
- to benefit by something: lợi dụng cái gì
friend with benefits Thành ngữ, tục ngữ
bạn bè với lợi ích
Một người bạn hoặc người quen mà một người có quan hệ tình dục bình thường mà bất có cam kết của một mối quan hệ chính thức. Sau hai mối quan hệ dài, cuối cùng là đau khổ, tui chỉ muốn tìm một người bạn có lợi trong những ngày này. John nói anh ấy và Susan chỉ là bạn bè vì lợi ích, nhưng tui nghĩ anh ấy đang yêu cô ấy .. Xem thêm: lợi ích, bạn ạ. Xem thêm:
An friend with benefits idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with friend with benefits, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ friend with benefits