frighten into Thành ngữ, tục ngữ
a into g
(See ass into gear)
ass into gear
moving, working, doing After holidays, I'll get my ass into gear and paint the house.
back yourself into a corner
put yourself in a bad position, have no escape If you buy what you can't afford you back yourself into a corner.
beat into one
teach by telling again and again, drill I have been trying to beat the history material into the student's head.
break into
break a door or window to enter, break and enter I couldn't believe that my son would break into a store.
break into song
begin to sing suddenly, sing without warning One of our teachers used to break into song when he taught poetry.
bring someone into line
persuade someone to agree with you He was finally able to bring the other members of the committee into line.
bump into
meet by chance, run into Do you know who I bumped into yesterday? Larry Mason.
buy into
believe and support, agree to support, come onside He will buy into our plan if the money goes to needy children.
come into
inherit, receive as a gift When her father died, she came into a lot of money. sợ hãi (một) thành (một cái gì đó)
1. Để hù dọa hoặc đe dọa một người làm điều gì đó. Tiếng sấm sét khiến Katie sợ hãi nhảy ra khỏi ghế. Tuyết rơi bất ngừng và những con đường trơn trượt khiến tui sợ hãi khi phải tấp vào lề. Để hù dọa hoặc đe dọa một người đi vào một số nơi hoặc sự vật. Tôi phải xua con chó vào nhà - chúng tui đã chạy trễ và nó bất nghe lệnh của tôi. Hãy khiến bọn trẻ vào trường sợ hãi nếu bạn phải làm vậy — chỉ cần đưa chúng vào trong nhà trước khi cơn bão này ập đến.3. Để dọa một người vào một trạng thái cảm xúc cụ thể. Đừng để Betsy xem phim kinh dị — họ luôn dọa cô ấy vào một mớ hỗn độn rên rỉ .. Xem thêm: sợ hãi khiến ai đó (hoặc một con vật) sợ một thứ gì đó
và làm ai đó hoặc động vật trong
1. để dọa ai đó hoặc động vật xâm nhập vào một cái gì đó hoặc một nơi nào đó. Rắc rối trong khu phố khiến hầu hết cư dân sợ hãi vào nhà của họ. Con chuột vừa chui ra khỏi lỗ, nhưng chúng tui đã vào và khiến con chuột nhỏ sợ hãi anchorage lại.
2. để dọa ai đó hoặc động vật vào một trạng thái cụ thể. Họ làm tui sợ hãi thành một đám đông run rẩy. Con chuột sợ hãi rơi vào trạng thái bối rối .. Xem thêm: frighten. Xem thêm:
An frighten into idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with frighten into, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ frighten into