Nghĩa là gì:
dusk
dusk /dʌsk/- danh từ
- lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem
- nội động từ (thơ ca)
- tối lại, mờ tối lại; trông tối, trông mờ tối
from dawn to dusk Thành ngữ, tục ngữ
từ bình minh đến hoàng hôn
Từ bình minh đến hoàng hôn. Khi mất điện, chúng tui phải làm hết sức có thể từ sáng đến tối .. Xem thêm: bình minh từ bình minh đến hoàng hôn
Hình. trong khoảng thời (gian) gian trong ngày khi có ánh sáng; từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn. Tôi phải làm chuyện từ tờ mờ sáng đến tối mịt trong trang trại. Nhà máy hoạt động từ mờ sáng đến tối mịt để sản xuất mũ nón, găng tay .. Xem thêm: bình minh. Xem thêm:
An from dawn to dusk idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with from dawn to dusk, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ from dawn to dusk