Nghĩa là gì:
overseas
overseas /'ouvə'si:/ (overseas) /'ouvə'si:z/
from overseas Thành ngữ, tục ngữ
từ nước ngoài
Từ một số nơi nằm trên Đại Tây Dương hoặc Thái Bình Dương, thường là liên quan đến Hoa Kỳ. A: "Ồ, bạn có một lá thư từ nước ngoài!" B: "Ồ, có lẽ là từ chị gái tui — cô ấy đang du học ở Anh." từ nước ngoài
từ một đất điểm bên kia Đại Tây Dương hoặc Thái Bình Dương, theo quan điểm của một người nào đó nằm ở Hoa Kỳ Tin tức mới nhất từ nước ngoài là hiệp ước vừa được ký kết. Có tin tức nào từ nước ngoài về chiến tranh không? Xem thêm:
An from overseas idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with from overseas, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ from overseas