Nghĩa là gì:
obvious
obvious /'ɔbviəs/- tính từ
- rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
- an obvious style: lối văn rành mạch
- an obvious truth: sự thật hiển nhiên
from the Department of the Bleeding Obvious Thành ngữ, tục ngữ
từ Cục Chảy máu Rõ ràng
Mang ý nghĩa hoặc ngụ ý rõ ràng đến mức trả toàn dư thừa, thừa hoặc bất cần thiết. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Pauline: "Thủ tướng vừa nói rằng các gia (nhà) đình thuộc tầng lớp thấp hơn đang gánh chịu gánh nặng của suy thoái kinh tế tồi tệ hơn bất kỳ ai khác." Johnny: "Chà, có tin tức hấp dẫn nào khác từ Cục Chảy máu Rõ ràng không?". Xem thêm: chảy máu, bộ phận, rõ ràng, của. Xem thêm:
An from the Department of the Bleeding Obvious idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with from the Department of the Bleeding Obvious, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ from the Department of the Bleeding Obvious