Nghĩa là gì:
adhere
adhere /əd'hiə/- nội động từ
- dính chặt vào, bám chặt vào
- to adhere to the skin: dính chặt vào da
- tham gia, gia nhập
- to adhere to a party: gia nhập một đảng
- tôn trọng triệt để; trung thành với, gắn bó với; giữ vững
- to adhere to an agreement: tôn trọng triệt để hiệp định
- to adhere to one's opinion: giữ vững ý kiến
- to adhere to Marxism-Leninism: trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin
- (từ cổ,nghĩa cổ) tán thành, đồng ý
from there to here Thành ngữ, tục ngữ
be there
be ready, be alert, up for it "The captain of the hockey team shouted to his mates, ""Be there, guys! We have to win this game."""
be there for me
help me when I need it, be supportive, stand by me """Will you be there for me?"" she asked. ""I need your support."""
be there or be square
if you do not come we will think you are call it square We're having a party at 7 on Saturday. Be there or be square!
being there
being where good things happen, being in the right place at the right time Caleb seems to succeed by just being there. Good things happen to him wherever he is.
flattery will get you nowhere
saying nice things will not help you, kiss the blarney stone "When I complimented Anna on her hair, she said, ""Thanks, but flattery will get you nowhere."""
get your buns over here
come here quickly, on the double Wade, get your buns over here and sign your name.
go nowhere fast
be unable to advance, be stuck where you are Without a diploma, you'll be going nowhere fast.
had it up to here
upset too many times, had enough I've had it up to here with his smoking! Yuk!
hang in (there)
persevere, don
hang in there
continue, persevere, be patient, keep on Hang in there until the doctor comes. He'll relieve your pain. từ đó đến đây
Từ một tình huống cụ thể đến một tình huống khác. Bây giờ tui có thể là ông chủ, nhưng tui bắt đầu làm chuyện trong một nhà hàng thức ăn nhanh — tấm bằng lớn học của tui là thứ đưa tui từ đó đến đây .. Xem thêm: đây, đó. Xem thêm:
An from there to here idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with from there to here, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ from there to here