Nghĩa là gì:
full marks
full marks- danh từ
- điểm số cao nhất đạt được trong kỳ thi
full marks Thành ngữ, tục ngữ
x marks the spot
look for x, begin at x, x is important "Someone had written on the map ""X marks the spot where we were abducted by aliens."""
X marks the spot|mark|marks|spot|x
An indication made on maps or documents of importance to call attention to a place or a feature of some importance. The treasure hunter said to his companion, "Here it is; X marks the spot."
give bad marks to
give bad marks to
Judge unsatisfactory, as in They gave bad marks to the President's program. This expression transfers the marking used in evaluating schoolwork to other endeavors. [Late 1800s] điểm đầy đủ
1. Theo nghĩa đen, điểm hoặc điểm cao nhất có thể mà một người có thể đạt được trong một bài kiểm tra, bài kiểm tra, bài tập hoặc khóa học nhất định. Tất cả sự chăm chỉ của cô ấy vừa được đền đáp khi cô ấy nhận được điểm đầy đủ trong bài kiểm tra cuối cùng của mình. Bằng cách mở rộng, ghi công đầy đủ và thích hợp hoặc khen ngợi cho hành động, nhận xét hoặc thành tích của ai đó. Thường được theo sau bởi các giới từ "to" hoặc "for". Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Joanna ghi dấu đầy đủ cho công chuyện xuất sắc của cô ấy trong chuyện sáp nhập. Mặc dù họ thua, bạn phải cho toàn đội điểm vì nỗ lực to lớn của họ .. Xem thêm: full, mark abounding mark
được sử dụng để chỉ ra rằng bạn nghĩ ai đó đáng được khen ngợi .. Xem thêm also: full, mark abounding ˈmarks (cho ai đó vì vừa làm điều gì đó)
(tiếng Anh Anh) dùng để khen ai đó vừa hoặc đang làm gì đó: Abounding mark to Hannah vì vừa rất có ích vào sáng nay. ♢ Dấu đầy đủ, Dominic. Bạn vừa hát rất hay đó .. Xem thêm: full, mark. Xem thêm:
An full marks idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with full marks, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ full marks