futz with (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. futz với (cái gì đó)
1. tiếng lóng Để tham gia (nhà) vào những trò tiêu khiển bất có mục đích hoặc lãng phí thời (gian) gian phù phiếm; để đánh lừa xung quanh. Tôi bất thể tin rằng chúng tui đã dành cả ngày chỉ để xem TV. tiếng lóng Để chơi hoặc mày mò một cái gì đó. Này, đừng làm nóng máy điều nhiệt — nó cần giữ ở 68 độ. Ông nội vẫn còn tương lai với chiếc đài cũ đó, nhưng tui nghi ngờ ông ấy sẽ bắt nó hoạt động trở lại .. Xem thêm: futz futz with
v. Tiếng lóng Để thao túng một thứ gì đó mà bất có ý thức rõ ràng về mục đích: Đứa trẻ dùng đồ chơi trong tương lai, và sau đó nó bị vỡ.
. Xem thêm: futz. Xem thêm:
An futz with (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with futz with (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ futz with (something)