Nghĩa là gì:
blewits
blewits- danh từ
- một loại nấm ăn được (màu hoa cà khi còn non)
gather (one's) wits Thành ngữ, tục ngữ
at my wits' end
very tired and nervous, at the end of my rope After a wedding and a funeral she was at her wits' end.
match wits
compete with someone's wit or humor Don't try to match wits with Pat. He has a reply for everything.
live by/on one's wits
live by dishonest means 靠行骗为生;靠小聪明过日子
Unable to get a job when he left school,the boy lived by his wits and in the end turned to crime.这个男孩毕业以后找不到工作,靠行骗过日子,结果犯了罪。
live by one's wits
live by dishonest means 靠行骗为生;靠小聪明过日子
Unable to get a job when he left school,the boy lived by his wits and in the end turned to crime.这个男孩毕业以后找不到工作,靠行骗过日子,结果犯了罪。
live on one's wits
live by dishonest means 靠行骗为生;靠小聪明过日子
Unable to get a job when he left school,the boy lived by his wits and in the end turned to crime.这个男孩毕业以后找不到工作,靠行骗过日子,结果犯了罪。
out of one's wits
1.mad发疯
He is out of his wits.他疯了。
His provocative remark nearly drove me out of my wits.他的挑衅性的话简直把我气疯了。
2.greatly upset不知所措
He was frightened out of his wits.他被吓得不知如何是好。
The enemy,scared out of their wits,were routed,and all of us laughed for joy.敌人吓得惊慌失措,溃不成军,而我们却高兴得放声大笑。
slow in one's wits
stupid;dull愚笨
He is somewhat slow in his wits. 他有点笨。
keep one's wits about one
Idiom(s): keep one's wits about one
Theme: SURVIVAL
to keep one's mind operating in a time of stress.
• If Jane hadn't kept her wits about her during the fire, things would have been much worse.
• I could hardly keep my wits about me.
frighten the wits out of
Idiom(s): frighten the wits out of sb AND frighten the living daylights out of sb; scare the living daylights out of sb; scare the wits out of sb
Theme: FRIGHT
to frighten someone very badly. (The living can be left out.)
• We nearly had an accident. It frightened the living daylights out of me.
• The incident scared the wits out of me.
frighten one out of one's wits
Idiom(s): frighten one out of one's wits AND scare one out of one's wits
Theme: FRIGHT
to frighten one very badly.
• Oh! That loud noise scared me out of my wits.
• I'll give him a good scolding and frighten him out of his wits.
thu thập trí thông minh của (một người)
Để cố gắng trấn tĩnh bản thân và suy nghĩ rõ ràng, hợp lý. Thưa ông, ông vừa bị tai nạn xe hơi. Hãy dành một chút thời (gian) gian để thu thập trí tuệ của bạn, sau đó vui lòng cho chúng tui biết điều gì vừa xảy ra. Nếu đối thủ của bạn bắt đầu huy hiệu bạn trong cuộc tranh luận, hãy nhớ thu thập trí thông minh của bạn trước khi trả lời .. Xem thêm: thu thập, hóm hỉnh thu thập (hoặc thu thập) trí thông minh của bạn
đưa bản thân trở lại trạng thái bình tĩnh. 1984 Geraldine McCaughrean The Canterbury Tales Ông già tội nghiệp, ông quá ngạc nhiên khi nói. Và trước khi anh ta có thể thu thập trí thông minh của mình, anh ta đang ngồi trên bàn… với lãnh chúa của anh ta ở một bên và con gái của anh ta ở bên kia. . Xem thêm: thu thập, hóm hỉnh thu thập / tập hợp những thứ của bạn
Hãy cố gắng trở nên bình tĩnh và suy nghĩ rõ ràng: Sau cú sốc như vậy, tui cảm thấy rất khó để thu thập trí tuệ của mình .. Xem thêm: thu thập, tập hợp, trí thông minh. Xem thêm:
An gather (one's) wits idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with gather (one's) wits, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ gather (one's) wits