người đam mê các hoạt động trí não (đối đáp chữ nghĩa, lập trình máy tính, sử dụng Internet chẳng hạn)
chuyên viên máy tính; chuyên viên tin học
người biểu diễn những trò quái gở trong các dịp lễ hội
(từ lóng) người lập dị quái gở
geek Thành ngữ, tục ngữ
geek
strange person, scholar, book worm, nerd Allan reads a lot and stays by himself. He's kind of a geek.
geek out
to make a big deal out of nothing; to freak out; to become excessively upset or excited; "She was geekin' out when she saw her boyfriend hanging out with another girl"
geeka
a crackhead (2) who is wanting some drugs; "Them geekas been knockin' on tha door all day"
geeked
excited and/or surprised, about something; "I was so geeked when he asked me to come over and meet his family!"
An geek idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with geek, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ geek