Nghĩa là gì:
hammering
hammering /'hæməriɳ/- danh từ
- sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện
- (nghĩa bóng) trận đòn
- to give someone a good hammering: đánh cho ai một trận nhừ tử
- (quân sự) sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn)
get a hammering Thành ngữ, tục ngữ
nhận một cái búa
1. Để được đánh hoặc đập triệt để. Vì em trai tui luôn là một đứa trẻ nhút nhát, gầy gò nên thường bị những kẻ bắt nạt ở sân trường đánh cho một trận đòn roi. Để bị đánh bại hoặc đánh bại một cách rõ ràng; để thua với một biên độ rộng. Sự thiếu kinh nghiệm của toàn đội vừa thể hiện rõ ràng trên sân hôm nay, khi họ phải hứng chịu đòn tấn công từ đội hình hùng mạnh đến từ New Zealand. Bị quở trách, chỉ trích, lên án hoặc trừng phạt rất mạnh mẽ. Chuỗi siêu thị lớn gần đây vừa phải hứng chịu những lời cáo buộc rằng họ đang đe dọa các cửa hàng và chợ đất phương. Mark chắc chắn vừa bị một cái búa vì trò chơi khăm đó mà anh ấy vừa kéo trong lớp ngày hôm qua .. Xem thêm: get, bang accord somebody / get a ˈhamashing
(tiếng Anh Anh, bất chính thức) đánh ai đó / bị đánh nặng hoặc dễ dàng; trừng phạt ai đó / bị trừng phạt mạnh tay: Real Madrid vừa cho đội kia một cái búa. ♢ Khi tui còn nhỏ, tui đã từng lấy trộm một số trước của mẹ tôi. Tôi thực sự bị búa bổ khi cô ấy phát hiện ra .. Xem thêm: get, give, hammer, somebody. Xem thêm:
An get a hammering idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get a hammering, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get a hammering